Ngành Logistics và xuất nhập khẩu đang phát triển mạnh, kéo theo nhu cầu sử dụng tiếng Trung trong công việc ngày càng cao. Dù bạn là sinh viên, người mới bắt đầu hay đang làm trong lĩnh vực mua hàng, xuất nhập khẩu, kho vận hoặc chuỗi cung ứng, việc nắm vững từ vựng tiếng Trung Logistics sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn với đối tác, xử lý chứng từ chính xác và nâng cao cơ hội nghề nghiệp. Trong bài viết này, hãy cùng khám phá những từ vựng và thuật ngữ tiếng Trung Logistics thông dụng được sử dụng phổ biến trong thực tế.

Nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics về chuỗi cung ứng
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 物流 | Wùliú | Logistics |
| 供应链 | Gōngyìng liàn | Chuỗi cung ứng |
| 物流管理 | Wùliú guǎnlǐ | Quản lý Logistics |
| 供应商 | Gōngyìng shāng | Nhà cung cấp |
| 分销商 | Fēnxiāo shāng | Nhà phân phối |
| 制造商 | Zhìzào shāng | Nhà sản xuất |
| 零售商 | Língshòu shāng | Nhà bán lẻ |
| 批发商 | Pīfā shāng | Nhà bán buôn |
| 第三方物流 | Dì sān fāng wùliú | Logistics bên thứ ba (3PL) |
| 第四方物流 | Dì sì fāng wùliú | Logistics bên thứ tư (4PL) |
| 供应链优化 | Gōngyìng liàn yōuhuà | Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 物流网络 | Wùliú wǎngluò | Mạng lưới Logistics |
| 配送中心 | Pèisòng zhōngxīn | Trung tâm phân phối |
| 物流服务 | Wùliú fúwù | Dịch vụ Logistics |
| 集成物流 | Jíchéng wùliú | Logistics tích hợp |
| 逆向物流 | Nìxiàng wùliú | Logistics ngược |
| 绿色物流 | Lǜsè wùliú | Logistics xanh |
| 智能物流 | Zhìnéng wùliú | Logistics thông minh |
| 数字化物流 | Shùzìhuà wùliú | Logistics số hóa |
| 物流成本 | Wùliú chéngběn | Chi phí Logistics |
Nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics về kho bãi và quản lý hàng tồn
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仓库 | Cāngkù | Kho hàng |
| 仓储 | Cāngchǔ | Lưu kho |
| 仓库管理 | Cāngkù guǎnlǐ | Quản lý kho |
| 库存 | Kùcún | Hàng tồn kho |
| 库存管理 | Kùcún guǎnlǐ | Quản lý hàng tồn |
| 入库 | Rùkù | Nhập kho |
| 出库 | Chūkù | Xuất kho |
| 盘点 | Pándiǎn | Kiểm kê |
| 货架 | Huòjià | Giá kệ hàng |
| 托盘 | Tuōpán | Pallet |
| 叉车 | Chāchē | Xe nâng |
| 自动化仓库 | Zìdònghuà cāngkù | Kho tự động |
| 智能仓储 | Zhìnéng cāngchǔ | Kho thông minh |
| 仓库管理系统 | Cāngkù guǎnlǐ xìtǒng | Hệ thống quản lý kho (WMS) |
| 库存周转率 | Kùcún zhōuzhuǎn lǜ | Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn |
| 安全库存 | Ānquán kùcún | Tồn kho an toàn |
| 最大库存 | Zuìdà kùcún | Tồn kho tối đa |
| 最小库存 | Zuìxiǎo kùcún | Tồn kho tối thiểu |
| 库存成本 | Kùcún chéngběn | Chi phí tồn kho |
| 货物摆放 | Huòwù bǎifàng | Sắp xếp hàng hóa |
| 先进先出 | Xiānjìn xiānchū | Xuất trước nhập trước (FIFO) |
| 后进先出 | Hòujìn xiānchū | Xuất sau nhập trước (LIFO) |
| 库存报告 | Kùcún bàogào | Báo cáo tồn kho |
| 温控仓库 | Wēnkòng cāngkù | Kho kiểm soát nhiệt độ |
| 冷链物流 | Lěngliàn wùliú | Chuỗi lạnh |
Nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics về vận chuyển đường biển
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 海运 | Hǎiyùn | Vận tải đường biển |
| 集装箱 | Jízhuāngxiāng | Container |
| 货轮 | Huòlún | Tàu chở hàng |
| 港口 | Gǎngkǒu | Cảng |
| 码头 | Mǎtóu | Bến cảng |
| 装卸 | Zhuāngxiè | Bốc dỡ |
| 船期 | Chuánqī | Lịch tàu |
| 提单 | Tídān | Vận đơn |
| 舱单 | Cāngdān | Bảng kê hàng hóa |
| 整箱货 | Zhěngxiāng huò | Hàng nguyên container (FCL) |
| 拼箱货 | Pīnxiāng huò | Hàng lẻ (LCL) |
| 滞期费 | Zhìqī fèi | Phí lưu bãi |
| 免费期 | Miǎnfèi qī | Thời gian miễn phí |

Nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics về vận chuyển đường hàng không
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 空运 | Kōngyùn | Vận tải hàng không |
| 货机 | Huòjī | Máy bay chở hàng |
| 机场 | Jīchǎng | Sân bay |
| 空运单 | Kōngyùndān | Vận đơn hàng không |
| 航班 | Hángbān | Chuyến bay |
| 舱位 | Cāngwèi | Chỗ hàng |
| 急件 | Jíjiàn | Hàng gấp |
| 重货 | Zhònghuò | Hàng nặng |
| 泡货 | Pàohuò | Hàng nhẹ thể tích lớn |
Nhóm từ vựng tiếng Trung Logistics về vận chuyển đường bộ và đường sắt
| Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 陆运 | Lùyùn | Vận tải đường bộ |
| 铁路运输 | Tiělù yùnshū | Vận tải đường sắt |
| 卡车 | Kǎchē | Xe tải |
| 货车 | Huòchē | Xe chở hàng |
| 火车 | Huǒchē | Tàu hỏa |
| 货运列车 | Huòyùn lièchē | Tàu chở hàng |
| 司机 | Sījī | Tài xế |
| 运输路线 | Yùnshū lùxiàn | Tuyến vận chuyển |
| 中转站 | Zhōngzhuǎn zhàn | Trạm trung chuyển |
| 跨境运输 | Kuàjìng yùnshū | Vận chuyển xuyên biên giới |
Kết
Việc ghi nhớ và vận dụng thường xuyên sẽ giúp bạn nâng cao khả năng giao tiếp chuyên ngành, đọc hiểu chứng từ và làm việc hiệu quả hơn với đối tác Trung Quốc. Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Trung Logistics trong bài viết sẽ trở thành tài liệu hữu ích để bạn học tập và tra cứu khi cần. Đừng quên lưu lại bài viết để ôn tập và theo dõi website để cập nhật thêm nhiều kiến thức tiếng Trung chuyên ngành khác.
👉 Theo dõi Fanpage để cập nhật tin tức mới nhất từ Trung Quốc: Việc làm Yufei
👉 Theo dõi Website để cập nhật tin tuyển dụng và job xịn nhất từ Yufei: Việc làm tiếng Trung Yufei




