tìm việc làm tiếng Trung nhanh

Ứng tuyển ngay – Việc làm tiếng Trung Yufei: Tìm Việc Nhanh

100 Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan Thông Dụng

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Trung về thuế quan thông dụng, được phân chia theo từng nhóm để bạn dễ tra cứu và học tập dành cho những người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics, tài chính – kế toán, việc nắm vững từ vựng chuyên ngành là yếu tố quan trọng để đọc hiểu chứng từ, hợp đồng ngoại thương và xử lý các thủ tục liên quan đến thuế, hải quan.

Nếu bạn đang học tiếng Trung chuyên ngành xuất nhập khẩu hoặc thường xuyên làm việc với đối tác Trung Quốc, việc ghi nhớ các thuật ngữ về thuế sẽ giúp quá trình giao tiếp và xử lý công việc thuận lợi hơn.

Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan
Từ vựng tiếng trung về thuế quan

Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan: Các Loại Thuế

Dưới đây là nhóm từ vựng liên quan đến các loại thuế thường gặp trong tài liệu và giao tiếp chuyên ngành.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Thu nhập sau thuế 税后所得 shuìhòu suǒdé
Thuế 税收 shuìshōu
Thuế bất động sản 房产税 fángchǎn shuì
Thuế biên giới 边境税 biānjìng shuì
Thuế cảng 港口税 gǎngkǒu shuì
Thuế chăn nuôi 牧业税 mùyè shuì
Thuế chuyên dụng 专用税 zhuānyòng shuì
Thuế con niêm 印花税 yìnhuā shuì
Thuế công thương nghiệp 工商业税 gōngshāngyè shuì
Thuế đặc chủng 特种税 tèzhǒng shuì
Thuế di sản 遗产税 yíchǎn shuì
Thuế đồ uống 饮料税 yǐnliào shuì
Thuế doanh nghiệp 营业税 yíngyè shuì
Thuế giá trị gia tăng 增值税 zēngzhí shuì
Thuế giá trị gia tăng nhà đất 土地增值税 tǔdì zēngzhí shuì
Thuế gián tiếp 间接税 jiànjiēshuì
Thuế giao dịch 交易税 jiāoyì shuì
Thuế giao dịch thị trường 市场交易税 shìchǎng jiāoyì shuì
Thuế giáo dục 教育税 jiàoyù shuì
Thuế giấy phép 牌照税 páizhào shuì
Thuế hàng hóa 货物税 huòwù shuì
Thuế hàng hóa thương mại 商品税 shāngpǐn shuì
Thuế hàng hóa trong nước 国内货物税 guónèi huòwù shuì
Thuế hàng xa xỉ 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì
Thuế hộ gia đình 户税 hùshuì
Thuế hỗ trợ xã 地方公粮 dìfāng gōngliáng
Thuế khai phá 开发税 kāifā shuì
Thuế khai thác mỏ 矿业税 kuàngyè shuì
Thuế khoán (thuế theo đầu người) 人头税 réntóu shuì
Thuế khoáng sản 矿产税 kuàngchǎn shuì
Thuế lợi nhuận doanh nghiệp 公司利润税 gōngsī lìrùn shuì
Thuế lưu hành 流通税 liútōng shuì
Thuế môi trường 环境税 huánjìng shuì
Thuế ngoại hối 外汇税 wàihuì shuì
Thuế nhà nước 国税 guóshuì
Thuế nhà ở 住宅税 zhùzhái shuì
Thuế nhập khẩu 进口税 jìnkǒu shuì
Thuế nhập tích 入籍税 rùjí shuì
Thuế nông nghiệp 农业税 nóngyè shuì
Thuế ô tô 汽车税 qìchē shuì
Thuế quan 关税 guānshuì
Thuế quan tài chính 财政关税 cáizhèngguān shuì
Thuế quảng cáo 广告税 guǎnggào shuì
Thuế quốc phòng 国防税 guófáng shuì
Thuế quy hoạch thị trường 市场规划税 shìchǎng guīhuà shuì
Thuế rượu 酒税 jiǔshuì
Thuế sử dụng đất đô thị 城镇土地使用税 chéngzhèn tǔdì shǐyòng shuì
Thuế tài nguyên 资源税 zīyuán shuì
Thuế tài sản 财产税 cáichǎn shuì
Thuế tem 印花税 yìnhuāshuì
Thuế thu hoạch năm 岁入税 suìrù shuì
Thuế thu nhập cá nhân 个人所得税 gèrén suǒdéshuì
Thuế thu nhập 所得税 suǒdéshuì
Thuế thu nhập doanh nghiệp 企业所得税 qǐyè suǒdéshuì
Thuế thuốc lá 烟税 yān shuì
Thuế tiền tệ 货币税 huòbì shuì
Thuế tiêu dùng 消费税 xiāofèi shuì
Thuế tổng hợp 综合税 zònghé shuì
Thuế trước bạ 契税 qìshuì
Thuế vận chuyển 运费税 yùnfèi shuì
Thuế vận chuyển đường sông 运河通行税 yùnhé tōngxíng shuì
Thuế nhập cảng 入港税 rùgǎng shuì
Thuế việc làm 就业税 jiùyè shuì
Thuế xăng dầu 汽油税 qìyóu shuì
Thuế xây dựng 建筑税 jiànzhú shuì
Thuế xuất khẩu 出口税 chūkǒu shuì

Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan: Thuế Quan Và Thủ Tục Giấy Tờ

Nhóm từ vựng dưới đây tập trung vào các khái niệm thường xuất hiện trong hồ sơ thuế, khai báo thuế và thủ tục liên quan đến thuế.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Chế độ thuế 税制 shuìzhì
Danh mục thuế 税目 shuìmù
Đơn trình báo nộp thuế 纳税申报表 nàshuì shēnbào biǎo
Hồ sơ thuế đã khai được điều chỉnh lại 收益率修正 shōuyì lǜ xiūzhèng
Khai báo thuế 税声明 shuì shēngmíng
Khoản thuế 税款 shuìkuǎn
Luật thuế 税法 shuìfǎ
Nộp thuế 纳税 nàshuì
Quy định thuế 税则 shuìzé
Thuế suất 税率 shuìlǜ
Tờ khai thuế thu nhập 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo
Trình báo 申报 shēnbào

Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan: Các Từ Liên Quan Khác

Ngoài tên các loại thuế và thủ tục giấy tờ, người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics hoặc kế toán cũng nên nắm thêm các thuật ngữ liên quan đến nộp thuế, miễn thuế, giảm thuế, cơ quan thuế và hàng hóa chịu thuế.

Tiếng Việt Tiếng Trung Pinyin
Bù trừ thuế 抵扣税金 dǐ kòu shuìjīn
Các khoản thuế nợ tích lũy (cộng dồn do chưa thanh toán) 应计税款 yīng jì shuì kuǎn
Chi cục thuế 区税务局 qū shuìwù jú
Chính sách thuế 税收政策 shuìshōu zhèngcè
Cơ quan thuế vụ 税务机关 shuìwù jīguān
Cửa hàng miễn thuế 免税商店 miǎnshuì shāngdiàn
Cục thuế 税务局 shuìwù jú
Cục thuế quan và thuế hàng tiêu dùng 关税与消费税局 guānshuì yǔ xiāofèi shuìjú
Đăng ký thuế 税登记 shuì dēngjì
Đánh thuế 征税 zhēng shuì
Đường thu thuế 收税路 shōu shuì lù
Giảm thuế 减税 jiǎn shuì
Giảm thuế cá nhân 个人减税 gèrén jiǎn shuì
Giảm thuế đặc biệt 特殊减税 tèshū jiǎn shuì
Giảm thuế nói chung 一般减税 yībān jiǎn shuì
Hàng bảo lưu thuế 保税货物 bǎoshuì huòwù
Hàng hóa chịu thuế 应上税物品 yīng shàng shuì wùpǐn
Hàng miễn thuế 免税物品 miǎnshuì wùpǐn
Khấu trừ 扣除 kòuchú
Kho bảo lưu thuế 保税仓库 bǎoshuì cāngkù
Khoản thuế phải nộp 应纳税的 yīng nàshuì de
Loại thế 税种 shuìzhǒng
Luật thuế 税法 shuìfǎ
Miễn thuế 免税 miǎnshuì
Mức thuế 税额 shuì’é
Người nộp thuế 纳税人 nàshuì rén
Người trốn thuế 逃税人 táoshuì rén
Nhân viên kiểm tra 检查人员 jiǎnchá rényuán
Nhân viên thuế vụ 税务员 shuìwù yuán
Nhân viên tính thuế 估税员 gū shuì yuán
Phân chia thu nhập năm 岁入分享 suìrù fēnxiǎng
Sưu cao thuế nặng 苛捐杂税 kējuānzáshuì
Sưu thuế 税捐 shuì juān
Thất thoát trong thu thuế 税收漏洞 shuìshōu lòudòng
Thẻ thu thuế 收税卡 shōu shuì kǎ
Thu nhập từ thu 税收 shuìshōu
Thuế hai lần 双重课税 shuāngchóng kè shuì
Thuế nhiều lần 多重税 duōchóng shuì
Thuế vụ 税务 shuìwù
Tính thuế 估税 gū shuì
Trốn thuế 逃税 táoshuì
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan Thông Dụng
Từ vựng tiếng trung về thuế quan thông dụng

Cách Học Từ Vựng Tiếng Trung Về Thuế Quan Hiệu Quả

Để ghi nhớ lượng lớn thuật ngữ chuyên ngành, bạn có thể chia từ vựng thành từng nhóm thay vì học riêng lẻ.

Học Theo Chủ Đề

Trước tiên, hãy chia từ vựng thành các nhóm như:

  • Các loại thuế.
  • Thuế xuất nhập khẩu.
  • Thủ tục và giấy tờ thuế.
  • Khai báo và nộp thuế.
  • Cơ quan thuế.
  • Miễn thuế và giảm thuế.
  • Các thuật ngữ liên quan đến hàng hóa chịu thuế.

Cách học này giúp bạn dễ liên hệ từ mới với tình huống công việc thực tế.

Kết Hợp Tiếng Trung, Pinyin Và Nghĩa Tiếng Việt

Khi học thuật ngữ chuyên ngành, nên ghi nhớ đồng thời chữ Hán, pinyin và nghĩa tiếng Việt. Ví dụ:

  • 关税 — guānshuì — thuế quan.
  • 进口税 — jìnkǒu shuì — thuế nhập khẩu.
  • 出口税 — chūkǒu shuì — thuế xuất khẩu.
  • 增值税 — zēngzhí shuì — thuế giá trị gia tăng.
  • 税率 — shuìlǜ — thuế suất.
  • 纳税 — nàshuì — nộp thuế.

Việc học theo cụm như trên sẽ thuận tiện hơn khi áp dụng vào tài liệu và giao tiếp công việc.

Từ Vựng Tiếng Trung Thuế Quan Dành Cho Ai?

Danh sách từ vựng tiếng Trung về thuế quan đặc biệt hữu ích đối với:

  • Nhân viên xuất nhập khẩu.
  • Nhân viên logistics.
  • Nhân viên khai báo hải quan.
  • Nhân viên tài chính – kế toán.
  • Nhân viên chứng từ.
  • Nhân viên mua hàng và cung ứng.
  • Người đang học tiếng Trung chuyên ngành.
  • Người thường xuyên làm việc với doanh nghiệp và đối tác Trung Quốc.

Việc hiểu đúng thuật ngữ sẽ giúp người học thuận lợi hơn khi đọc hợp đồng, chứng từ, hồ sơ và trao đổi công việc bằng tiếng Trung.

Kết Luận

Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung về thuế quan giúp người học có thêm nền tảng để xử lý các tình huống liên quan đến thuế, xuất nhập khẩu, logistics và tài chính – kế toán.

Hy vọng danh sách từ vựng tiếng Trung về thuế quan trên đây sẽ trở thành nguồn tài liệu tra cứu hữu ích, giúp bạn nâng cao vốn từ chuyên ngành và tự tin hơn khi làm việc trong môi trường quốc tế.

👉 Theo dõi Fanpage để cập nhật tin tức mới nhất từ Trung Quốc: Việc làm Yufei
👉 Theo dõi Website để cập nhật tin tuyển dụng và job xịn nhất từ Yufei: Việc làm tiếng Trung Yufei